nát nhàu

Tính từ
Tính từ
  1. Nói sách vở hoặc quần áo không còn phẳng phiu nữa.
    • Sao để quần áo nát nhàu thế này?.

Cấu tạo âm tiết

nátâm đầu n · vần at · thanh sắc
nhàuâm đầu nh · vần au · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nát nhàu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.