mát lòng

Tính từ
Tính từ
  1. Hả hê, được vừa lòng, như ý.
    • Con giỏi giang cha mẹ mát lòng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

mátâm đầu m · vần at · thanh sắc
lòngâm đầu l · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mát lòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.