Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bóng mát

Danh từ
Danh từ
  1. Chỗ râm mát, không bị nắng chiếu.
    • Trồng cây lấy bóng mát.

Câu ví dụ thêm

  • Cây che bóng mát.Trees provide shade.

Cấu tạo âm tiết

bóngâm đầu b · vần ong · thanh sắc
mátâm đầu m · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bóng mát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.