rộn rạo

Tính từ
Tính từ
  1. Cảm thấy trong mình khó chịu.
    • Say sóng rộn rạo cả người.
  2. Xôn xao, hoang mang.
    • Quân địch rộn rạo trước tin chiến thắng của ta.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

rộnâm đầu r · vần ôn · thanh nặng
rạoâm đầu r · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "rộn rạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.