nắng ráo

Phó từTính từ
Phó từ
  1. Khó mang, chuyển... vì có trọng lượng lớn.
    • Cháu bê làm sao được cái cối đá nặng..
    • Nặng trình trịch..
    • Nặng lắm:.
    • Búa thợ rèn nặng trình trịch.
  2. Có tỷ trọng lớn.
    • Sắt nặng hơn nhôm.
  3. To ra do có bệnh.
    • Mặt nặng vì bệnh phù.
  4. Gây một cảm giác khó chịu cho cơ thể, giác quan.
    • Thức ăn nặng khó tiêu.
    • Thịt ôi, có mùi nặng.
  5. Để lộ sự vụng về trong việc sáng tạo ra những vật đáng lẽ phải mảnh, thanh, uyển chuyển.
    • Câu văn nặng.
    • Nhà chắc chắn nhưng dáng nặng.
  6. Khó chịu đựng, gánh vác.
    • Sưu cao thuế nặng thời phong kiến.
    • Bệnh nặng.
  7. Có tác dụng sâu sắc vào lòng người.
    • Nghĩa nặng tình sâu.
  8. Nghiêng về.
    • Giải quyết công việc nặng về tình cảm.NặNG.
    • CăN.-.
    • Khó sửa chữa vì tiêm nhiễm tính xấu đã lâu.
Tính từ
  1. Nói trời không mưa.
    • Trời nắng ráo, rủ nhau đi dạo chơi.NặNG.- t

Cấu tạo âm tiết

nắngâm đầu n · vần ăng · thanh sắc
ráoâm đầu r · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nắng ráo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.