Phó từTính từ
- Khó mang, chuyển... vì có trọng lượng lớn.
- Cháu bê làm sao được cái cối đá nặng..
- Nặng trình trịch..
- Nặng lắm:.
- Búa thợ rèn nặng trình trịch.
- Có tỷ trọng lớn.
- Sắt nặng hơn nhôm.
- To ra do có bệnh.
- Mặt nặng vì bệnh phù.
- Gây một cảm giác khó chịu cho cơ thể, giác quan.
- Thức ăn nặng khó tiêu.
- Thịt ôi, có mùi nặng.
- Để lộ sự vụng về trong việc sáng tạo ra những vật đáng lẽ phải mảnh, thanh, uyển chuyển.
- Câu văn nặng.
- Nhà chắc chắn nhưng dáng nặng.
- Khó chịu đựng, gánh vác.
- Sưu cao thuế nặng thời phong kiến.
- Bệnh nặng.
- Có tác dụng sâu sắc vào lòng người.
- Nghĩa nặng tình sâu.
- Nghiêng về.
- Giải quyết công việc nặng về tình cảm.NặNG.
- CăN.-.
- Khó sửa chữa vì tiêm nhiễm tính xấu đã lâu.
- Nói trời không mưa.
- Trời nắng ráo, rủ nhau đi dạo chơi.NặNG.- t
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nắng ráo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.