ráo hoảnh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Khô hẳn.không có chút nước nào
    • Con mắt ráo hoảnh

Cấu tạo âm tiết

ráoâm đầu r · vần ao · thanh sắc
hoảnhâm đầu h · vần oanh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ráo hoảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.