trếu tráo

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói ăn, nhai qua loa, không được kỹ.
    • Ăn trếu tráo cho xong bữa.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trếuâm đầu tr · vần êu · thanh sắc
tráoâm đầu tr · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trếu tráo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.