tự nhiên thần giáo

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thuyết cho rằng tuy thế giới là do thượng đế tạo ra, nhưng không cần có những lễ nghi tôn giáo để cầu xin thượng đế.

Cấu tạo âm tiết

tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
nhiênâm đầu nh · vần iên · thanh ngang
thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền
giáoâm đầu gi · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tự nhiên thần giáo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.