Kitô giáo

Danh từ riêng Thanh sắcVần ao
Danh từ riêng
  1. Một trong các tôn giáo khởi nguồn từ Abraham, đặt nền tảng trên giáo huấn, sự chết trên thánh giá và sự sống lại của Chúa Giêsu như được ký thuật trong Kinh Thánh Tân Ước.

Câu ví dụ

  • Đồng tính luyến ái là điều cấm kỵ trong Islam giáo, Kitô giáo và Do Thái giáo.Homosexuality is forbidden in Islam, Christianity, and Judaism.

"Kitô giáo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh Christianity
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha Cristianismo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

giáoâm đầu gi · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Kitô giáo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.