Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giáo đầu

Động từ
Động từ
  1. Hát hoặc nói để giới thiệu một vở tuồng, chèo trước khi diễn.
  2. Nói lên hoặc có những cử chỉ đón trước rào sau rồi mới thực sự bắt đầu vào việc.

Cấu tạo âm tiết

giáoâm đầu gi · vần ao · thanh sắc
đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giáo đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.