Danh từ
- Môn học nghiên cứu phương pháp giảng dạy từng bộ môn.
Cấu tạo âm tiết
| giáo | âm đầu gi · vần ao · thanh sắc |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
| pháp | âm đầu ph · vần ap · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "giáo học pháp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.