Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lễ giáo

Danh từ
Danh từ
  1. Khuôn phép con người phải theo trong cuộc sống, theo tư tưởng Nho giáo.
    • Lễ giáo phong kiến.

Cấu tạo âm tiết

lễâm đầu l · vần ê · thanh ngã
giáoâm đầu gi · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lễ giáo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.