Động từ
- Can thiệp vào việc không dính líu đến mình.
- Đừng chõ mũi vào chuyện của người khác
Câu ví dụ thêm
- Đừng chõ mũi vào chuyện tình yêu của người khác.Don't interfere in other people's relationships.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chõ mũi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.