chõ mũi

Động từ
Động từ
  1. Can thiệp vào việc không dính líu đến mình.
    • Đừng chõ mũi vào chuyện của người khác

Câu ví dụ thêm

  • Đừng chõ mũi vào chuyện tình yêu của người khác.Don't interfere in other people's relationships.

Cấu tạo âm tiết

chõâm đầu ch · vần o · thanh ngã
mũiâm đầu m · vần ui · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "chõ mũi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.