mũi

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngãVần ui

Phát âm (IPA): Hà Nội [muj˦ˀ˥] · Huế [muj˧˨] · Sài Gòn [muj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bộ phận nhô cao ở giữa mặt người và động vật, là cơ quan của khứu giác và hô hấp.
    • Xỏ chân lỗ mũi. (tục ngữ)
  2. Chất lỏng tiết ra trong lỗ mũi.
    • Xỉ mũi.
    • Sổ mũi.
  3. Chất nhầy trong phân người đi kiết.
    • Đi ngoài ra mũi.
  4. Đầu nhọn của một số vật.
    • Mũi kim.
    • Mũi gươm.
    • Mũi giáo.
  5. Mỗi lần chọc bằng đầu nhọn.
    • Tiêm một mũi vào đùi.
  6. Dải đất nhọn chìa ra biển.
    • Mũi Cà Mau.
    • Mũi Hảo Vọng.
  7. Hướng tiến công của bộ đội.
    • Quân ta đã thọc một mũi vào đồn địch.
  8. Phía trước của tàu thuỷ, của thuyền.
    • Đôi ta lên thác xuống ghềnh, em ra đứng mũi, để anh chịu sào. (ca dao)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mũi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh nose
🇨🇳 Tiếng Trung 鼻子 bí zi
🇯🇵 Tiếng Nhật 鼻 はな
🇰🇷 Tiếng Hàn 코 ko
🇫🇷 Tiếng Pháp le nez
🇩🇪 Tiếng Đức die Nase
🇷🇺 Tiếng Nga нос
🇹🇭 Tiếng Thái จมูก jà-mùuk
🇮🇹 Tiếng Ý il naso · la punta
🇳🇱 Tiếng Hà Lan neus

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mũi"

mũi tênVũ khí xưa làm bằng một thanh tre, sắt..., đầu nhọn, bắn bằng nỏ.mũi vạy thì lái chịu đòn(nghĩa đen): trên tàu (thuyền), mũi "vạy" là mũi tàu đã bị lệch méo, nên nó chạy không đúng hướng, có thể là vì dòng nước xoáy hay nước xiết. Còn "đòn" là cái đòn lái, tức là bánh lái. Người lái tàu (thuyền trưởng) là người chịu trách nhiệm về việc điều khiển cái đòn lái ("chịu đòn"), khi mũi vạy rồi thì họ phải rất vất vả cầm cây đòn lái để điều khiển.mũi đất(ng5)Mũi NéMột mũi biển ở thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.sống mũiChỗ cao nhất của mũi, chạy từ khoảng giữa hai mắt xuống đầu mũi.chõ mũiCan thiệp vào việc không dính líu đến mình.nước mũiChất lỏng lầy nhầy trong mũi chảy ra.dắt mũiĐiều khiển làm cho phải tuân theo, nghe theo (hàm ý coi khinh)mũi Hảo Vọng.ngạt mũiKhó thở vì tắc mũi.mặt mũiMặt của con người (nói khái quát), coi là biểu trưng cho thể diện, danh dự.nghẹt mũiTắc mũi.nhảy mũiHắt hơi.sổ mũiChảy nước mũi ra.đứng mũi chịu sàoGánh vác trách nhiệm nặng nề nhất trong một công việc chung. Thành ngữ gần nghĩa giơ đầu chịu báng.mũi tên hòn đạnMũi tên và viên đạn thường được dùng để ám chỉ chiến trường, nơi mà nguy cơ thương vong luôn hiện hữu.mũi trưởngChức vụ tương đương với trung đội trưởng.mũi giùiChỗ tập trung vào mà đả kích.trĩ mũiTừ chỉ chung những bệnh viêm mũi hay thối mũi.thính mũiPhân biệt mùi được nhanh và tinh.phỉnh mũiRất sướng vì được tâng bốc.lò lửa mũi lôngÝ nói truyền hịch đi nhanh đi gấp.ba mũi giáp côngTiến công bằng ba hình thức kết hợp: quân sự, chính trị và binh vận.lên mặt lên mũi(Phng,Kng) như lên mặt (nhưng ý nhấn mạnh hơn).

Cấu tạo âm tiết

mũiâm đầu m · vần ui · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "mũi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.