xui
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "xui"
"xui" là một từ
Động từ. Thúc đẩy người khác làm một việc gì mà chính mình không dám làm hoặc không thể làm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xui"
xui xẻo(Phương ngữ) đen đủi, không gặp may.xui nguyên giục bịHành vi xúc xiểm hòng có lợi cho bản thân.xui rủiNhững chuyện đen đủi, xui xẻo, không may mắn trong cuộc sống hoặc công việc.xui khiếnxúi giụcxui giục(ít dùng)
Cùng vần "ui", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.