"sui" hay "xui"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu x/s. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

sui

Danh từ
  1. Loài cây to cùng họ với dâu tằm, vỏ cây có thể đập rập và trải rộng ra làm chăn đắp.
    • Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng (Tố Hữu)
  2. (Cn. thông gia) Người có con lấy con của người khác.
    • Làm sui một nhà, làm gia cả họ. (tục ngữ)
Xem đủ "sui" →

xui

Động từ
  1. Thúc đẩy người khác làm một việc gì mà chính mình không dám làm hoặc không thể làm.
    • Xui em xin tiền mẹ.
  2. Khiến cho.
    • Oán chi những khách tiêu phòng mà xui phận bạc nằm trong má đào (Cung oán ngâm khúc)
  3. Nói để người khác nghe theo mà làm việc gì đó một cách hời hợt, thiếu suy nghĩ.
    • Xui trẻ nói dối.
  4. (Phương ngữ) xúi quẩy, đen đủi, xui xẻo.
    • Gặp chuyện xui.

Hay gặp trong: xui xẻo, xui khiến, xui rủi

Xem đủ "xui" →

Mẹo nhớ: âm đầu x/s

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.