tính tới tính lui

Cụm từ
Cụm từ
  1. Tính toán và suy nghĩ một cách kỹ lưỡng.

Cấu tạo âm tiết

tínhâm đầu t · vần inh · thanh sắc
tớiâm đầu t · vần ơi · thanh sắc
tínhâm đầu t · vần inh · thanh sắc
luiâm đầu l · vần ui · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tính tới tính lui" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.