người hầu

Danh từ
Danh từ
  1. Người được người trên sai bảo.

Câu ví dụ

  • Bạn đã nhìn thấy người hầu nào của tôi?Which of my servants did you see?
  • Bạn đã nhìn thấy ai trong số người hầu của tôi?Which of my servants did you see?

Cấu tạo âm tiết

ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
hầuâm đầu h · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "người hầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.