Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hầu

Danh từPhó từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần âu

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [həw˨˩] · Huế [həw˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần ống tiêu hoá nằm tiếp sau khoang miệng và trước thực quản.
    • Bóp hầu bóp họng.
  2. Con khỉ.
  3. Tước thứ hai, sau tước công trong thang tước vị dưới chế độ phong kiến.
    • Được phong tước hầu.
  4. Người con gái đi ở để phục dịch trong các nhà quyền quý thời phong kiến.
    • Con hầu.
    • Nàng hầu.
Phó từ
  1. Gần như, sắp.
    • Đêm hầu tàn .
    • Nắng hạn lâu cây cỏ hầu chết khô.
Động từ
  1. Phục dịch cho người bề trên, cho chủ.
    • Kẻ hầu người hạ.
    • Lính hầu.
  2. Đến trước mặt hoặc trước toà để nghe phán bảo, xét xử.
    • Các hương mục vào hầu quan lớn.
    • Bị gọi ra hầu toà.
  3. Chịu làm một việc gì cho vui lòng người khác.
    • Hầu chuyện.
    • Xin hầu cụ một ván bài.
  4. Mong thực hiện được điều gì đó, thường rất khó.
    • Hắn cố gắng hết sức trong mọi công việc hầu được chủ tin dùng .
    • Họ phải bằng mọi cách để thanh toán nợ cho khách hàng hầu lấy lại lòng tin, sự tín nhiệm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "hầu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"hầu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh servant · to serve; almost
🇫🇷 Tiếng Pháp le valet
🇩🇪 Tiếng Đức der Diener
🇷🇺 Tiếng Nga слуга слуга́
🇹🇭 Tiếng Thái คนใช้ khon-chái
🇮🇹 Tiếng Ý il servitore

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hầu"

hầu hếtGần như tất cả.yết hầuĐoạn ống tiêu hoá ở cổ họng người.ngõ hầuG. Rồi ra mới có thể.chư hầuChúa phong kiến bị phụ thuộc, phải phục tùng một chúa phong kiến lớn, mạnh hơn, trong quan hệ với chúa phong kiến ấy.hầu gáiMột cô gái làm nghề phục vụ.bạch hầuBệnh nhiễm trùng cấp tính ở cổ họng và đường hô hấp trên như mũi, xoang cạnh mũi, đường mũi và hầu họng.nàng hầuNgười phụ nữ được nuôi làm thiếp cho bọn đàn ông có của thời xưa.liệt hầu(cổ) tước vị vào các triều phong kiến ở Trung Quốc, có từ thời nhà Tần tới thời nhà Trần. Tước vị này được trao cho người không thuộc dòng dõi hoàng tộc nhưng có công lao rất lớn, và được hưởng cha truyền con nối. Tùy vào cấp bậc mà người giữ tước liệt hầu có thể còn được quản lý một địa hạt trong vương quốc.đình hầu(cổ) một loại tước hầu, là hàng quý tộc vào thời nhà Hán.người hầuNgười được người trên sai bảo.Hầu xanhTừ chữ "Thanh nô".hầu baoTúi nhỏ đeo ở thắt lưng.vương hầuTước vương và tước hầu; dùng để chỉ tầng lớp quý tộc cấp cao nhất trong xã hội phong kiến.hầu cận(Dùng phụ sau d.) . Theo hầu bên cạnh người có chức vị, thường được coi là người thân tín.hầu hạLàm mọi việc lặt vặt phục vụ sinh hoạt hằng ngày cho chủ, cho người trên. Kẻ hầu người hạ.hầu chuyệnTừ lịch sự có nghĩa nói chuyện.Lạc hầuChức thừa tướng đời Hùng Vương.lộ hầuCó cuống họng lồi ra.hầu tướcMột tước vị quý tộc xếp dưới công tước nhưng trên bá tước trong các quốc gia theo thể chế quân chủ.viên hầuViên Hầu theo cách gọi của người Trung Quốc: Đười ươi, không có đuôi, có thể đi bằng hai chân, sử dụng tay tương đối thành thạo, đại não khá phát triểnhầu đồngNghi lễ trong tín ngưỡng Thờ Mẫu Tứ phủ, các vị thánh thần nhập vào cô đồng để phán truyền, chữa bệnh, ban phúc lộc.ghe hầu(Đph) Thuyền đẹp, chạm rồng, sơn son thếp vàng của địa chủ và quan lại dùng để đi chơi.hầu bóngĐệ tử trong đạo Mẫu tham gia buổi lên đồng.Ruộng Lạc HầuLoại ruộng cấy lúa nước của người Việt cổ, theo nước thủy triều lên xuống mà cày cấy.Hầu Loan phụngHầu Loan thờ cúng. Chữ đề trên bài vị Lư Kỷ do Hầu Loan lập lên.phong điệu cửa hầuTính cách và dáng điệu con nhà phú quí.ai hầu chi aiKhông ai chịu hầu hạ, phục dịch cho ai cả.rốn bể cửa hầuÝ nói nơi cao sang thâm nghiêm.

Cấu tạo âm tiết

hầuâm đầu h · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.