hậu
Phát âm (IPA): Hà Nội [həw˧˨ʔ] · Huế [həw˨˩ʔ] · Sài Gòn [həw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ở phía sau.
- Cổng hậu.
- Chặn hậu.
- (Đánh) bọc hậu.
- Dép có quai hậu.
- Cao hơn mức bình thường (thường về mặt vật chất, trong sự đối xử) để tỏ sự trọng đãi.
- Cỗ rất hậu.
- Trả lương hậu.
- Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, có nghĩa "ở phía sau, thuộc thời kì sau".
- Hậu hoạ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hậu"
堠hậu㖃tầm, hống, hấu, hậu, cấu𨒥hậu蒤đồ, hậu鄇hầu, hậu郈hậu後hấu, hậu侯hầu, hậu后hấu, hậu垕hậu㫗hậu候tiết, hầu, hậu蒥hậu厚hậu鱟dư, hấu, hậu, hoành后hậu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ ghép có "hậu"
khí hậuChế độ thời tiết trên mặt đất ở một miền, chịu sự tác động của vĩ độ, địa hình và vị trí đối với biển.hoàng hậuVợ ở bậc cao nhất của hoàng đế.hậu quảKết quả không hay về sau.Dương HậuThái Hậu, vợ Đinh Tiên Hoàng, húy là Dương Vân Nga, không rõ năm sinh năm mất. Có sách chép là Dương Thị Lập.lạc hậuBị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung.hậu vệBộ phận bảo vệ đi cuối đội hình.hậu trườngPhía sau sân khấu.hiền hậuHiền lành và nhân hậu.hậu tốPhụ tố đứng sau căn tố; phân biệt với tiền tố, trung tố (thường nói về từ của các ngôn ngữ như Pháp, Nga, Anh, v. v.).tam tư hậu hànhNghĩa đen là "suy nghĩ ba lần rồi mới làm", nghĩa bóng muốn nói "cần nghĩ đi xét lại nhiều lần rồi mới làm".tiên ưu, hậu lạcLo trước thiên hạ và vui sau thiên hạ.tiên tề gia, hậu trị quốcTrước khi lo việc nước thì phải sắp xếp việc nhà cho có nền nếp.đôn hậuHiền từ và nhân hậu.vương hậuVợ của một quốc vương.á hậuNgười đẹp ở vị trí thứ hai sau hoa hậu trong một cuộc thi sắc đẹp.hậu bốiNgười thuộc thế hệ sau.hùng hậuTo lớn mạnh mẽ.phúc hậuPhúc đức và hiền hậu.hậu hĩÂn cần, chu đáo.hậu thếĐời sau.hoa hậuNgười đoạt giải nhất cuộc thi nhan sắc.hậu thuẫnLực lượng ủng hộ, làm chỗ dựa ở phía sau.hậu phương(Xem từ nguyên 1) Miền ở sau mặt trận.sản hậuSau khi đẻ.hậu mônCửa ruột già thông với ngoài để thải phân ra; còn gọi là lỗ đít.hậu đườngNhà sau, nhà trong.hậu cungCung điện làm nơi ở và sinh hoạt của phi tần.thái hậuMẹ vua, thường gọi là hoàng thái hậu.nhân hậuCó lòng thương người và trung hậu.tập hậuĐánh bất ngờ phía sau.tối hậu thưBức thư nêu ra những điều kiện buộc đối phương phải chấp nhận, nếu không sẽ dùng biện pháp quyết liệt.hậu xử lýThực hiện việc xử lý ở giai đoạn sau (của một quy trình, hệ thống, dữ liệu, v.v.).tiền trảm hậu tấuChém người trước, tâu lên vua sau (một quyền đặc biệt vua ban cho bề tôi thời phong kiến)Hậu xa đón người hiềnChu Văn Vương nhà Chu đi săn gặp Lã Vọng, mời lên xe sau chở về, tôn làm bậc thầy. Lã Vọng bày ra đồ Bát trận rồi đánh được nhà ân ở đồng Mục dã.hậu đậuXem vụng vềHậu GiangMột tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.hậu duệThế hệ con cháu kế tiếp của dòng họ.hậu sinhNgười sinh ra sau; hậu bối.thuần hậuChất phác hiền hậu.Lã HậuHoàng hậu nhà Hán.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hậu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.