Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hậu sinh

Danh từ
Danh từ
  1. Người sinh ra sau; hậu bối.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 後.

Cấu tạo âm tiết

hậuâm đầu h · vần âu · thanh nặng
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hậu sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.