Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lạc hầu

Danh từ
Danh từ
  1. Chức thừa tướng đời Hùng Vương.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

lạcâm đầu l · vần ac · thanh nặng
hầuâm đầu h · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Lạc hầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.