Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hầu bao

Danh từ
Danh từ
  1. Túi nhỏ đeo ở thắt lưng.
    • Có ai dại gì dốc hết hầu bao cho chúng (Nguyễn Khải)

Cấu tạo âm tiết

hầuâm đầu h · vần âu · thanh huyền
baoâm đầu b · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hầu bao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.