ghe
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ɣɛ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Ph.) . Thuyền gỗ có mui.
- (Cũ) . Nhiều, lắm.
- Ghe phen.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ghe"
ghe lườnThuyền độc mộc, dùng để chuyên chở trong kênh, lạch.ghe bầuThuyền lớn, hình quả dưa, mũi cao, chạy bằng buồm, dùng để đi biển.ghe chàiThuyền lớn để chở lúa ở Nam Bộ.ghe phenNhiều phen.ghe cửaThuyền gỗ, mũi và lái nhọn, dùng để đi ở những vùng ven biển, cửa sông.ghe cộThuyền bè nói chung.ghe hầu(Đph) Thuyền đẹp, chạm rồng, sơn son thếp vàng của địa chủ và quan lại dùng để đi chơi.ghe bản lồngThuyền có mui vuông dùng để đi trên sông.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ghe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.