ghẻ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣɛ˧˩] · Huế [ɣɛ˧˨] · Sài Gòn [ɣɛ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bệnh ngoài da do kí sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ngứa.
- Nghĩ rằng ngứa ghẻ, hờn ghen, xấu chàng mà có ai khen chị mình (Truyện Kiều)
- Có nghén thì đẻ, có ghẻ đâu mà lây. (tục ngữ)
- Sợi bẩn trong tơ.
- Gỡ ghẻ trong tơ.
- Nói quan hệ giữa một người với người đàn ông hay người phụ nữ hiện thay cha hay mẹ người ấy đã mất hoặc đã li hôn.
- Bố ghẻ.
- Mẹ ghẻ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ghẻ"
dì ghẻVợ kế của cha, xét trong quan hệ với con của vợ trước.cha ghẻBố dượng.ghẻ chốcBệnh ghẻ nói chung.mẹ ghẻNgười phụ nữ trong quan hệ với con riêng của chồng khi người vợ trước đã chết.cái ghẻĐộng vật chân đốt rất nhỏ, sống kí sinh trên da người và động vật, gây bệnh ghẻ.ghẻ cócBệnh ghẻ gây nên những nốt đen sần sùi ở ngoài da.ghẻ nướcBệnh ghẻ sinh ra những mụn có bọc nước.sài ghẻBệnh trẻ con nói chung.ghẻ ruồiBệnh ghẻ, nốt nhỏ lăn tăn, rất ngứa.ghẻ lạnhHững hờ, nhạt nhẽo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ghẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.