ghẻ

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần e

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣɛ˧˩] · Huế [ɣɛ˧˨] · Sài Gòn [ɣɛ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bệnh ngoài da do kí sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ngứa.
    • Nghĩ rằng ngứa ghẻ, hờn ghen, xấu chàng mà có ai khen chị mình (Truyện Kiều)
    • Có nghén thì đẻ, có ghẻ đâu mà lây. (tục ngữ)
  2. Sợi bẩn trong tơ.
    • Gỡ ghẻ trong tơ.
Tính từ
  1. Nói quan hệ giữa một người với người đàn ông hay người phụ nữ hiện thay cha hay mẹ người ấy đã mất hoặc đã li hôn.
    • Bố ghẻ.
    • Mẹ ghẻ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ghẻ"

Cấu tạo âm tiết

ghẻâm đầu gh · vần e · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ghẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.