ghế

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ê

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣe˧˦] · Huế [ɣej˨˩˦] · Sài Gòn [ɣej˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ dùng để ngồi.
    • Ghế tựa.
    • Ghế băng.
    • Ghế mây.
    • Bàn ghế.
  2. Địa vị, chức vụ.
    • Ông ta sợ mất ghế.
    • Tranh ghế tổng thống.
Động từ
  1. Dùng đũa cả đảo gạo khi nấu cơm.
    • Ghế cơm.
  2. Trộn lẫn cơm nguội hoặc lương thực phụ khi nấu cơm.
    • Ghế cơm nguội.
    • Cơm ghế khoai khô.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ghế" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh chair · seat
🇨🇳 Tiếng Trung 椅子 yǐ zi
🇯🇵 Tiếng Nhật いす · 座席 ざせき · 椅子 いす
🇰🇷 Tiếng Hàn 의자 uija
🇫🇷 Tiếng Pháp la chaise · chaise
🇩🇪 Tiếng Đức der Stuhl
🇷🇺 Tiếng Nga стул
🇹🇭 Tiếng Thái เก้าอี้ kâo-îi
🇮🇹 Tiếng Ý la sedia
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha silla
🇳🇱 Tiếng Hà Lan stoel

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ ghép có "ghế"

ghế ngồiGhế cứng hoặc ghế mềm, nói chung; phân biệt với giường nằm.ghế bành(Bành là ghế ngồi trên lưng voi) Ghế có lưng tựa và hai tay vịn.ghế dàiGhế làm bằng tấm gỗ dài có chân ở hai đầu, cho nhiều người ngồi không tựa lưng và tì tay.ghế điệnGhế có truyền điện, dùng để tra tấn hoặc xử tử.số ghếSố lượng ghế.giữ ghếTìm cách giữ lấy chức vị, không dám làm việc gì có thể phương hại đến chức vụ, địa vị của mình, mặc dù biết đó là việc nên làm, cần làm.ghế băngxem ghế dàibàn ghếChỉ bàn và ghế nói chung.ghế đẩuGhế nhỏ không có lưng tựa, dùng cho một người ngồi.ghế tréoGhế một người ngồi, chân là bốn thanh gỗ bắt tréo, dùng để quan lại ngồi.ghế mềmGhế ngồi trên tàu hoả, có bọc đệm, có thể điều chỉnh hơi ngả ra phía sau; phân biệt với ghế cứng.bứng ghếCách chức.ghế cứngGhế ngồi trên tàu hoả, bằng gỗ cứng, lắp cố định, không bọc đệm; phân biệt với ghế mềm.ghế chaoGhế nửa nằm nửa ngồi có thể chao đi chao lại.ghế ít đít nhiềuTranh chức quyền.ghế tựaGhế có lưng tựa, dùng cho một người ngồi.ghế ngựa.ghế dựaGhế có chỗ dựa lưng nhưng không có chỗ tì tay.ghế xếpGhế gỗ chân bắt tréo, có thể xếp gọn lại.ghế mâyGhế dựa, sườn bằng song uốn, mặt và chỗ tựa lưng bằng mây đan.ghế bố(Đph) Thứ giường bằng gỗ nhẹ và có thể xếp lại được mặt làm bằng vải bố dày và chắc.

Cấu tạo âm tiết

ghếâm đầu gh · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ghế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.