Danh từ
- Số lượng ghế.
- Số ghế được phân bổ cho một tổ chức, nhóm hoặc khu vực; số ghế đại diện cho quyền đại diện trong một cơ quan.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "số ghế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.