số ghế

Danh từ
Danh từ
  1. Số lượng ghế.
  2. Số ghế được phân bổ cho một tổ chức, nhóm hoặc khu vực; số ghế đại diện cho quyền đại diện trong một cơ quan.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

sốâm đầu s · vần ô · thanh sắc
ghếâm đầu gh · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "số ghế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.