sài ghẻ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bệnh trẻ con nói chung.

Cấu tạo âm tiết

sàiâm đầu s · vần ai · thanh huyền
ghẻâm đầu gh · vần e · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sài ghẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.