Động từ
- Kéo dài giọng nói khi say rượu.
- Nốc rượu vào kè nhè suốt ngày.
- Vật nài một cách dai dẳng.
- Kè nhè vay cho bằng được.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kè nhè" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.