Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kè nhè

Động từ
Động từ
  1. Kéo dài giọng nói khi say rượu.
    • Nốc rượu vào kè nhè suốt ngày.
  2. Vật nài một cách dai dẳng.
    • Kè nhè vay cho bằng được.

Cấu tạo âm tiết

kèâm đầu k · vần e · thanh huyền
nhèâm đầu nh · vần e · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "kè nhè" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.