què quặt

Tính từ
Tính từ
  1. què (nói khái quát)
    • chân tay què quặt
  2. Thiếu hẳn một hoặc một số bộ phận quan trọng, làm cho mất cân đối.
    • nền kinh tế què quặt
    • tâm hồn què quặt

Cấu tạo âm tiết

quèâm đầu qu · vần e · thanh huyền
quặtâm đầu qu · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "què quặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.