màu
Phát âm (IPA): Hà Nội [maw˨˩] · Huế [maw˦˩] · Sài Gòn [ma(ː)w˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp phân biệt vật này với vật khác.
- Màu tím hoa sim.
- Men màu cánh gián.
- Bộ áo dài màu phấn hồng.
- Chất dùng để tô thành các màu khi vẽ.
- Hộp màu.
- Bôi màu vào bản đồ.
- Có màu khác đen và trắng, hoặc ngoài đen và trắng có cả màu khác.
- Có tang không mặc quần áo màu.
- Phấn màu.
- Ảnh màu.
- Phim màu.
- Cái làm tăng hoặc có vẻ làm tăng giá trị của vật khác.
- Chưng màu đổ vào riêu cua.
- Vẻ, chiều, có vẻ.
- Vi lô hiu hắt như màu khơi trêu (Truyện Kiều)
- Trồng màu.
- Ruộng màu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"màu" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "màu"
màu sắcSự phối hợp nhiều màu.mù màuTật của mắt không phân biệt được màu sắc.bay màuPhai mất màu cũ, trỗ màu khác.màu mỡCó nhiều chất dinh dưỡng trong đất.bạc màu(đất) có lớp trên mặt bị rửa trôi nhiều, nghèo dinh dưỡng và đã nhạt màu hoặc chuyển sang màu trắng.màu daĐặc tính của một giống người biểu hiện ở màu vàng, trắng, đen hay đỏ của da.màu mè(Id.) . Có cái đẹp nhờ tô vẽ nhiều màu sắc.muôn màu cỏ hoa(Văn chương) Hoa cỏ rực rỡ, muôn ngàn sắc màu.màu dầuHỗn hợp dùng để vẽ gồm chất có màu nhào trong một thứ dầu sánh (như dầu đay).bảng màuĐồ dùng để đựng và pha màu khi vẽ.màu phấnTranh vẽ bằng những thỏi các-bon-nát can-xi nhuộm màu đóng chắc thành hình bút chì.phẩm màuPhụ gia dùng để tạo ra hoặc cải thiện màu sắc để tăng tính hấp dẫn của sản phẩm.rau màuRau và hoa màu, dùng làm lương thực phụ (nói khái quát)màu mẽVẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài.sặm màuCó màu thẫm quá.màu cờQuốc kỳ với tư cách là danh dự của cả nước.nước màuNước đường thắng kẹo dùng trong việc nấu nướng.giấu màuGiấu tài năng của mình.hoa màuCây trồng trên cạn (trừ lúa ra, như ngô, khoai, đậu, vừng, v.v.), dùng làm lương thực và thực phẩm, hoặc làm thức ăn chăn nuôi (nói khái quát).màu cơ bảnMàu không do những màu khác hỗn hợp mà thành.màu bộtHỗn hợp dùng để vẽ, gồm chất có màu nhào với nước pha keo dán. 2. Tranh vẽ bằng những hỗn hợp đó.nhiệm màuxem kỳ diệumàu nướcTranh vẽ bằng những chất có màu hòa trong nước.làm màuTrồng ngô, khoai, đỗ... vào những ruộng đã gặt.màu nhiệmXem kỳ diệuđa màuÝ nói có nhiều màu sắc như cầu vồng là một ví dụTrung MàuMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.cách mạng màuChuỗi các hoạt động biểu tình bất bạo động để thay đổi chế độ Cộng sản tham nhũng chuyên quyền độc đoán bằng một thể chế dân chủ văn minh vì lợi ích nhân dân.kim loại màuTên gọi chung tất cả các kim loại trừ sắt, và những hợp kim được tạo thành trên cơ sở của chúng.màu cờ sắc áoMàu sắc của lá quốc kỳ và trang phục thi đấu của các vận động viên, biểu trưng cho danh dự, thể diện và tinh thần dân tộc trong thể thao.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "màu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.