Chữ Hán Nôm đọc là "mào"
9 chữ có âm đọc "mào" trong tiếng Việt, 9 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "mào": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "mào"
毛hair, fur, feathers; …冒risk, brave, dare牟Lúa mạch芼to choose; to select;…㧌(same as 毛 芼) to sele…𣭰𦙤𩠔𩿘
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).