mưu

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ưu

Phát âm (IPA): Hà Nội [miw˧˧] · Huế, Sài Gòn [mɨw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Kế hoạch được tính toán, cân nhắc kĩ.
    • Ông Trần Hưng Đạo cầm đầu, - Dùng mưu du kích đánh Tàu tan hoang. (Hồ Chí Minh)
Động từ
  1. Lo toan.
    • Phải giúp đỡ nhau để mưu hạnh phúc chung (Hồ Chí Minh)

Câu ví dụ thêm

  • Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.Man proposes, God disposes.
  • Tom đang âm mưu giết người.Tom is on trial for murder.
  • Tôi tự hỏi không biết đây có phải là một âm mưu gì không.I wonder if this is some sort of scam.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 謀.

Chữ Hán đọc là "mưu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mưu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh scheme; plot
🇹🇭 Tiếng Thái เหลี่ยม lìam

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "mưu"

âm mưuMưu kế ngầm.chủ mưuKẻ bày đặt ra mưu kế cho hành động phạm pháp. bị trừng trị nặng hơn hung thủ.tham mưuGiúp người chỉ huy trong việc đặt và tổ chức thực hiện các kế hoạch quân sự và chỉ huy quân đội.mưu toanTính toán, sắp đặt mọi sự nhằm thực hiện ý đồ không chính đáng của mình.mưu sựLo toan công việc.mưu cầuLo toan, lo liệu.đa mưuLắm mưu mẹo.cao mưuNgười có tài lập kế hoạch.mưu tríMưu kế và tài trí của người khôn ngoan, thao lược.lập mưuĐặt ra mưu kế.mưu phảnTính toán để làm phản.mưu kếKế hoạch tiến hành công việc.mưu tínhLo tính, sắp đặt trước sau nhằm thực hiện cho được việc gì.mưu đồTính toán làm điều gì không chính đáng.mưu sinhTìm cách sinh sống.mưu mẹoMưu khôn khéo để lừa người ta.thủ mưuNgười cầm đầu lập ra mưu kế làm một việc xấu.trù mưuĐịnh mưu kế.mắc mưuBị lừa, bị trúng mưu kế (của ai đó)tham mưu trưởngNgười đứng đầu cơ quan tham mưu.mưu hạiTìm cách làm hại người.mưu cơMưu mẹo thích ứng từng hoàn cảnh.kỳ mưuMưu lạ.mưu sátTìm cách giết người.mưu lượcMưu kế và sách lược.trí mưuKhôn khéo bằng mưu mẹo.thông mưuMưu mô cùng làm với nhau một việc xấu.mưu sĩNgười bày mưu giúp mẹo cho người khác (cũ).cơ mưu(Id.)tổng tham mưuCơ quan tham mưu của lực lượng vũ trang cả nước.bày mưu đặt chướcTính toán, lập mưu kế từ trước để lừa gạt người khác.

Cấu tạo âm tiết

mưuâm đầu m · vần ưu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mưu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.