Chữ Hán Nôm đọc là "mồ"
10 chữ có âm đọc "mồ" trong tiếng Việt, 9 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "mồ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "mồ"
茂thick, lush, dense; t…墓grave, tomb慕long for, desire; adm…菩herb, aromatic plant蒲type of rush; vine戊Chiến binh𤇦𣳡𤑮
Chữ có âm Việt "mồ" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).