tệ lậu

Tính từ
Tính từ
  1. Thói quen xấu xa và hủ bại, phổ biến trong xã hội.
  2. Tồi tệ, hủ lậu.
    • Đàn ông cụ kệ, đàn bà tệ lậu.

Cấu tạo âm tiết

tệâm đầu t · vần ê · thanh nặng
lậuâm đầu l · vần âu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tệ lậu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.