ỉ eo

Động từ
Động từ
  1. Phàn nàn với những âm thanh nhỏ, dài, gây cho người ta cảm giác sốt ruột, khó chịu, không yên tâm.
    • Nó ỉ eo đòi mẹ xin đi chơi.

"ỉ eo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh nag · gripe · whine · winge · whinge
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha regañar · dar la lata

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ỉâm đầu (không) · vần i · thanh hỏi
eoâm đầu (không) · vần eo · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ỉ eo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.