Từ bắt đầu bằng "ỉ" (14 từ)
ỈKý tự I viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.ỉ eoPhàn nàn với những âm thanh nhỏ, dài, gây cho người ta cảm giác sốt ruột, khó chịu, không yên tâm.ỉ êTừ gợi tả tiếng khóc nhỏ, dai dẳng và ỉ eo một cách khó chịu (thường nói về trẻ con)ỉ ôikèo nhèo kể lể.ỉaBài tiết phân qua hậu môn (tục).ỉa chảyBệnh đi ngoài ra nước.ỉa sónỈa một ít.ỉa vãiỈa vung bừa bãi ra.ỉa đáiỈa và đái nói chung.ỉmKhông nói đến, có ý muốn trầm đi.ỉnTừ mô phỏng tiếng lợn kêu nhỏ khi đòi ăn.ỉuKhông giòn nữa vì thấm hơi ẩm.ỉu xìuỈu đến mức xẹp hẳn xuống, rũ hẳn xuống, không thể tươi lên được.ỉu xịu.