Phó từ
- Thủ thỉ, nói chuyện nhỏ và thân mật.
- Tỉ tê với nhau đến gần sáng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tỉ tê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.