điện lệ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cúng dâng lễ trong những tuần hạn nhất định.

Cấu tạo âm tiết

điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng
lệâm đầu l · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "điện lệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.