ngữ

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần ư

Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋɨ˦ˀ˥] · Huế [ŋɨ˧˨] · Sài Gòn [ŋɨ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Chừng mực.
    • Chi tiêu có ngữ.
  2. Người thuộc hạng đáng khinh.
    • Ngữ ấy làm ăn gì được.

Câu ví dụ thêm

  • Cô ấy đến Nhật để học Nhật ngữ.She came to Japan to study Japanese.
  • Tôi có thể hiểu ngôn ngữ của bạn.I can understand your language.
  • Tao có thể hiểu ngôn ngữ của mày.I can understand your language.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "ngữ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ngữ"

ngôn ngữHệ thống các âm thanh, các từ ngữ và các quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện giao tiếp chung cho một cộng đồng.thuật ngữTừ ngữ biểu thị một khái niệm xác định thuộc hệ thống những khái niệm của một ngành khoa học nhất định.ngữ phápKhoa học nghiên cứu qui luật và cấu tạo ngôn ngữ.thành ngữnhóm từ cố định đi với nhau để nói lên một ý gì. Thường được chêm vào giữa câu nói.ngữ cảnhToàn thể những câu ở trước và ở sau một yếu tố ngôn ngữ (từ, câu) soi sáng nghĩa cho yếu tố đó.ngữ hệ(ngôn ngữ học) Hệ ngôn ngữ, họ ngôn ngữ.ngoại ngữTiếng nước ngoài.phương ngữBiến thể của một ngôn ngữ được sử dụng theo địa phương hoặc theo tầng lớp xã hội.quốc ngữTiếng nói của bản quốc, của chính nước mình.ngôn ngữ của giới trẻNói là ngôn ngữ song thực chất chỉ là việc cố tình viết sai chính tả, ngữ pháp câu văn.từ ngữTập hợp từ nói lên một ý nghĩ nhất định.vị ngữThành phần chính yếu của một câu đơn, nói rõ hoạt động, tính chất, trạng thái của đối tượng được nêu ở chủ ngữ.thổ ngữTiếng nói riêng của một nơi.cổ ngữNgôn ngữ cổ.tục ngữCâu nói tóm tắt kinh nghiệm của người đời và thường được kể ra trong cuộc giao tế của xã hội. Thường là dạng thơ Việt Nam (lục bát, song thất lục bát,...).bản ngữNgôn ngữ của dân tộc đang nói đến (phân biệt với những ngôn ngữ khác).ngôn ngữ lập trìnhNgôn ngữ dùng để viết chương trình cho máy tính.ngôn ngữ ký hiệuNgôn ngữ chủ yếu được cộng đồng người câm điếc sử dụng nhằm chuyển tải thông tin qua cử chỉ, điệu bộ của cơ thể và nét mặt thay cho lời nói.ngữ liệuPhần vật chất của ngôn ngữ, nghe được, đọc được, để biểu hiện nội dung trừu tượng.chủ ngữNhóm từ trong một câu đầy đủ (complete sentence) dùng để đề cập đến vậy hoặc điểm chánh mà chúng cần nói đến.quốc tế ngữThứ ngôn ngữ đặt ra với hy vọng làm công cụ giao thiệp quốc tế.ngữ âmHệ thống các âm của một ngôn ngữ.bổ ngữThành phần cú pháp bổ nghĩa cho động từ, tính từ.biểu ngữTấm băng có viết khẩu hiệu căng ở nơi công cộng hoặc đem đi biểu tình.kính ngữMột danh hiệu thể hiện sự kính trọng hoặc tôn trọng cho vị trí hay cấp bậc khi được dùng trong việc đề cập đến một người nào đó.ngữ điệuCách lên hay xuống giọng và ngắt câu phù hợp đến mức nào đó với tình cảm và ý nghĩa cần biểu đạt.trạng ngữThành phần phụ trong câu, biểu thị ý nghĩa tình huống: thời gian, địa điểm, nguyên nhân, mục đích, phương tiện, v.v.ngôn ngữ họcKhoa học nghiên cứu bản thân ngôn ngữ một cách độc lập đối với các quy tắc sử dụng ngôn ngữ về một trong những mặt phát triển qua thời gian (ngôn ngữ học lịch sử), quan hệ với những ngôn ngữ cùng họ (ngôn ngữ học so sánh), khái quát trong chừng mức có thể khảo sát những hiện tượng chung của những ngôn ngữ khác nhau (ngôn ngữ học đại cương).khẩu ngữKhả năng biểu đạt bằng lời nói.ngạn ngữCâu nói hay của người xưa còn truyền tụng.tân ngữ(Cũ) bổ ngữ.tiêu ngữLời đơn giản nêu lên một ý quan trọng; lời nói trọng yếu, dùng để tuyên truyền.sáo ngữLời nói không tự nhiên, rập theo những mẫu đã có sẵn.Hàn ngữxem tiếng Hànngữ vănKhoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.phương ngữ họcNgành nghiên cứu khoa học về ngôn ngữ phương ngữ, lĩnh vực con của ngôn ngữ học xã hội.ngữ âm họcMôn học về cách phát âm một ngôn ngữ.tử ngữNgôn ngữ xưa, ngày nay không ai dùng để nói nữa; phân biệt với sinh ngữ.đa ngữNhiều ngôn ngữ; phân biệt với đơn ngữ, song ngữ.tính ngữChức năng của tính từ biểu thị một tính chất không tách rời, do đó không qua một từ trung gian.

Cấu tạo âm tiết

ngữâm đầu ng · vần ư · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "ngữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.