ngũ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋu˦ˀ˥] · Huế [ŋʊw˧˨] · Sài Gòn [ŋʊw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đơn vị quân đội xưa, gồm năm người.
- Đơn vị chiều dài cũ, bằng năm thước, hay mười gang, vào khoảng hai mét, dùng trong đo đạc (cũ).
Câu ví dụ
- Đội ngũ được huấn luyện hàng ngày.The team is trained daily.
- Tôi thích ăn ngũ cốc với sữa.I like to eat cereal with milk.
- Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân.Farmers sow grain seeds in spring.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ngũ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ngũ"
ngũ cốcTừ chỉ chung năm loài cây có hạt dùng để ăn là.hàng ngũTập hợp người được sắp xếp thành hàng lối quy củ.đội ngũKhối đông người được tập hợp và tổ chức thành một lực lượng có quy củ.tam hoàng ngũ đế(Nghĩa đen) Nói những đời vua thời đại của Trung Quốc.ngũ giácđa giác có năm góc, năm cạnhcơ ngũHàng ngũ trong quân đội.nhập ngũBắt đầu vào bộ đội.ngũ cúngLùn và có chân tay ngắn.ngũ hành kì5 lá cờ tượng trưng 5 hành theo Dịch Kinh.ngũ quanNăm giác quan của con người.quân ngũHàng ngũ quân đội.đào ngũNói quân nhân bỏ đơn vị của mình mà trốn đi.ngũ vịNăm mùi (mặn, đắng, chát, cay, ngọt).ngũ sắcNăm màu là xanh, vàng, đỏ, trắng, đen.ngũ kimKim loại nói chung.ngũ liênHồi trống đánh gấp năm tiếng một để báo động hoặc để thúc giục làm việc gì gấp gáp.tại ngũCòn đang ở trong quân đội.ngã ngũĐã đi đến một kết luận dứt khoát.rã ngũBỏ chạy hàng loạt khỏi tổ chức quân đội, làm tan rã hàng ngũ không còn lề lối.quần tam tụ ngũTúm năm tụm ba (thường để làm những việc xấu).ngũ thườngNăm đức tính trong đạo đức phong kiến là nhân, nghĩa, lễ, trí, tín.giải ngũRa khỏi quân đội.ngũ tạngNăm bộ phận trong cơ thể là tim, gan, lá lách, phổi, và thận.Ngũ LĩnhDãy núi năm đỉnh bên Trung Quốc.ngũ phúcNăm hạnh phúc của đời người trong xã hội cũ là phú, quý, thọ, khang, ninh.ngũ lộLà tướng mạo bao gồm các đặc điểm: mắt lồi, mũi hếch, tai vểnh, miệng vẩu và yết hầu lộ.ngũ quếNăm cành quế, nhắc việc họ Đậu ở đất Yên Sơn (Đậu Vũ Quân) khéo dạy năm con trai đều hiển đạt.thoái ngũNói quân nhân đã hết hạn nghĩa vụ, trở về đời dân thường.ngũ giớiNăm điều răn của Phật giáo là không sát sinh, không trộm cắp, không tà dâm, không nói bậy, không uống rượu.ngũ âmNăm âm thanh chính của nhạc cổ là cung, thương, chủy, giốc, vũ.trùng ngũĐoan ngọ.tái ngũ(Quân nhân đã xuất ngũ) Trở lại phục vụ tại ngũ trong quân đội khi có lệnh động viên.ngũ kinhNăm pho sách kinh điển của Nho giáo là Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Dịch, Kinh Lễ, Kinh Xuân thu.ngũ hànhNăm chất kim, mộc, thủy, hỏa, thổ coi là chất cơ bản cấu thành mọi vật theo triết học cũ phương Đông.ngũ ngônThể thơ mỗi câu năm chữ.Ngũ sàiKhi bị cảm thưởng uống thang Ngũ sài.ngũ thụcNăm thức ăn nấu chín, cỗ chín.ngũ luânNăm mối quan hệ của đạo đức phong kiến là vua tôi, cha con, vợ chồng, anh em, bè bạn.ngũ gia bìLoài cây nhỡ, mọc ở núi, có gai, lá hình bàn tay, vỏ ngâm làm rượu bổ.phát ngũ sắc(Vật lý học) Nói ánh sáng trắng đi qua một môi trường hay một dụng cụ quang học bị phân tích thành tất cả các màu của quang phổ, như trong cầu vồng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngũ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.