Danh từ
- Từ chỉ chung năm loài cây có hạt dùng để ăn là.
- Kê, đậu, ngô, lúa nếp và lúa tẻ.
- Từ thường dùng để chỉ chung các loài cây có hạt dùng để ăn.
Câu ví dụ thêm
- Tôi thích ăn ngũ cốc với sữa.I like to eat cereal with milk.
- Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân.Farmers sow grain seeds in spring.
- Ít ra thì ngũ cốc có thời hạn sử dụng lâu.At least cereal has a long shelf life.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 五穀.
"ngũ cốc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | corn · cereal · grain · cereal; grain |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 穀物 こくもつ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 곡식 goksik |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | les céréales |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il cereale |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngũ cốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.