Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quân ngũ

Danh từ
Danh từ
  1. Hàng ngũ quân đội.
    • Tình quân ngũ.

Câu ví dụ thêm

  • Những người đã từng tham gia quân ngũ không cười trong rạp xiếc.People who were in the army don't laugh at the circus.

Cấu tạo âm tiết

quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang
ngũâm đầu ng · vần u · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "quân ngũ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.