Danh từ
- Hàng ngũ quân đội.
- Tình quân ngũ.
Câu ví dụ thêm
- Những người đã từng tham gia quân ngũ không cười trong rạp xiếc.People who were in the army don't laugh at the circus.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quân ngũ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.