Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngũ lộ

Tính từ
Tính từ
  1. Là tướng mạo bao gồm các đặc điểm: mắt lồi, mũi hếch, tai vểnh, miệng vẩu và yết hầu lộ.

Cấu tạo âm tiết

ngũâm đầu ng · vần u · thanh ngã
lộâm đầu l · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngũ lộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.