ngũ phúc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Năm hạnh phúc của đời người trong xã hội cũ là phú, quý, thọ, khang, ninh.

Cấu tạo âm tiết

ngũâm đầu ng · vần u · thanh ngã
phúcâm đầu ph · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngũ phúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.