Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngũ liên

Danh từ
Danh từ
  1. Hồi trống đánh gấp năm tiếng một để báo động hoặc để thúc giục làm việc gì gấp gáp.
    • Tùng tùng trống đánh ngũ liên
    • bước chân xuống thuyền, nước mắt như mưa (Ca dao).

Cấu tạo âm tiết

ngũâm đầu ng · vần u · thanh ngã
liênâm đầu l · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngũ liên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.