Chữ Hán Nôm đọc là "ngạn"
12 chữ có âm đọc "ngạn" trong tiếng Việt: 12 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "ngạn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "ngạn"
岸bank, shore; beach, c…喭condole with; coarse彦Người thanh lịch, ngư…唁express condolence犴a wild dog, a not ver…矸a rock or cliff豻prison; a kind of wil…彥Người thanh lịch, ngư…諺proverb, maxim谚proverb, maxim㟁(a variant of 岸) shor…牪
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).