lầy
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ləj˨˩] · Huế [ləj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có nhiều bùn.
- Đường lầy.
- Ruộng lầy.
- Đùa giỡn quá đà, chơi không đẹp.
- Chơi lầy quá!
- Độ lầy.
- nước cơm.
- kim nọc.
- mũi.
- lưỡi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lầy"
đầm lầyVùng rộng và sâu ở ngoài đồng, lõng bõng nước và đầy bùn.bùn lầyBùn nhiều và trên diện tích rộng.lầy lội(Đường sá) Có nhiều bùn lầy.vũng lầyxem đầm lầysa lầySa vào chỗ lầy; thường dùng để ví cảnh rơi vào tình thế khó khăn, khó gỡ, khó thoát.lầy nhầyƯớt, bẩn và dính nhớt nháp gây cảm giác ghê tởm.sình lầy(Ph.) . Bùn lầy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lầy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.