Tính từ
- Ướt, bẩn và dính nhớt nháp gây cảm giác ghê tởm.
- Mũi dãi lầy nhầy .
- Chỗ nào cũng lầy nhầy máu nóng như tiết đông (Nguyễn.
- Khải) .
- Đất lầy nhầy nát như bánh đúc.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lầy nhầy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.