lầy nhầy

Tính từ
Tính từ
  1. Ướt, bẩn và dính nhớt nháp gây cảm giác ghê tởm.
    • Mũi dãi lầy nhầy .
    • Chỗ nào cũng lầy nhầy máu nóng như tiết đông (Nguyễn.
    • Khải) .
    • Đất lầy nhầy nát như bánh đúc.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lầyâm đầu l · vần ây · thanh huyền
nhầyâm đầu nh · vần ây · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lầy nhầy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.