lây

Động từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ây

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ləj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. (Bệnh tật) Truyền từ cơ thể này sang cơ thể khác.
    • Bệnh lây.
    • Bị lây bệnh lao.
  2. Do có quan hệ gần gũi mà chia sẻ, có chung phần nào một trạng thái tâm lí tình cảm với người khác.
    • Lây cái hồn nhiên của tuổi trẻ.
    • Được thơm lây.
    • Vui lây cái vui của bạn.
    • Giận lây sang con cái. — Do giận người khác, mà giận luôn cả con cái.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lây" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to spread (illness)
🇨🇳 Tiếng Trung 传染 chuán rǎn
🇯🇵 Tiếng Nhật 移す うつす
🇫🇷 Tiếng Pháp choper

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lây"

Cấu tạo âm tiết

lâyâm đầu l · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.